Từ vựng tiếng Nhật N3: Miêu tả một người

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi thao.kosei, 29/11/19.

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên

    Để hiểu rõ về tính cách một người không phải là dễ. Học các từ vựng tiếng Nhật N3 miêu tả một người có khi lại dễ dàng hơn đó. Vậy nên cái gì dễ học trước, khó để sau nha ^^


    [​IMG]
    外見

    外 – Ngoại

    見 – Kiến

    がいけん

    Ngoại hình

    見た目

    目 – Mục

    みため

    かっこいい

    かっこいい



    Ngầu, hấp dẫn, bảnh bao

    美人

    美 – Mĩ

    人 – Nhân

    びじん

    Mĩ nhân, người đẹp

    スタイルがいい

    スタイル (style)



    Thân hình cân đối

    スマートな

    スマート (smart)



    Mảnh khảnh, yêu kiều

    幼い

    幼 - Ấu

    おさない

    Trẻ con, ngây thơ

    おしゃれな

    おしゃれな



    Ăn diện, sành điệu

    性格

    性 – Tính

    格 – Cách

    せいかく

    Tính cách, phẩm chất



    Để có thể xem đúng trình tự và chi tiết hơn bạn hãy đọc ở đây nha: >>>Từ vựng tiếng Nhật N3: Miêu tả một người

    >>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng