Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P3)

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi LinhPham, 25/1/19.

  1. LinhPham

    LinhPham Thành viên

    Tiếp tục với kho từ vựng khổng lồ chuyên ngành công nghiệp ô tô, hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei tiếp tục gửi đến bạn 100 từ vựng nữa nha!! Mong rằng đây sẽ nguồn từ liệu hữu ích cho các bạn học tập và làm việc.


    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P3)

    [​IMG]

    201 円すい摩擦継手 えんすいまさつつぎて khớp nối ma sát côn
    202 塩素 えんそ chất clo
    203 円柱 えんちゅう trụ tròn
    204 円柱形 えんちゅうがた hình trụ
    205 円テーブル えんてーぶる bàn tròn
    206 円筒 えんとう ống tròn
    207 円筒ウォームギャー えんとううぉーむぎゃー trục vít hình trụ
    208 円筒形 えんとうけい dạng hình trụ
    209 円筒形の えんとうけいの có hình trụ
    210 円筒研削盤 えんとうけんさくばん máy mài,máy tiện hình trụ
    211 円筒ころ軸受 えんとうころじくうけ trục lăn hình trụ
    212 エンドミル máy cán,máy phay,máy nghiền,xay
    213 円板カム えんばんかむ cam hình dẹt tròn
    214 円ピッチ えんぴっち bước răng hình tròn,hình trụ
    215 オイラー bình tra dầu
    216 オイルシール dầu,vết dầu
    217 応じる おいじる đáp ứng,trả lời,phản ứng
    218 応答 おうとう ứng đáp
    219 黄銅 おうどう đồng thau
    220 黄銅、青銅用ドリル おうどう、せいどうようどりる khoan dùng cho đồng thau,đồng thiếc

    >>> Xem thêm ở ĐÂY

    >>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng