Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: Dụng cụ nhà bếp

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi thao.kosei, 28/10/19.

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên

    Bộ từ vựng về dụng cụ nhà bếp cũng rất cần thiết khi bạn phải nấu ăn đó!

    Học bài này ngay để biết tên của chúng trong tiếng Nhật, còn nếu muốn biết thêm cách sử dụng, hãy tham khảo nửa dịu dàng của thế giới nha!!
    [​IMG]

    ポット Pot ấm, bình nước, bình siêu tốc

    薬缶 やかん ấm đun nước

    茶瓶 ちゃびん ấm trà

    束子 たわし Cục cọ xong bằng sắt

    水筒 すいとう Bình nước, bình giữ nhiệt

    磨き粉 みがきこ Bột để đánh bóng

    茶碗 ちゃわん Cái bát

    はかり Cái cân

    コップ Cup Cái cốc

    すり鉢 すりばち Cái cối, cái bát dùng để nghiền

    フライパン Frying pan Cái chảo

    擂り粉木 すりこぎ Cái chày

    はち Cái chậu

    缶切り かんきり Cái mở nắp hộp, lon

    あみ Cái lưới

    栓抜き せんぬき Cái mở nút chai

    スプーン Spoon Cái thìa

    箸置き はしおき Đồ gác đũa

    油こしき あぶらこしき Đồ lọc dầu ăn

    はし Đũa

    ラップ Wrap Giấy nilong bọc thực phẩm

    アルミホイル Aluminium foil Thiếc để bọc thức ăn


    Nhìn vậy thôi nhưng nhà bếp còn nhiều thứ lặt vặt ở đây nữa này: >>>Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: Dụng cụ nhà bếp

    >>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng
  2. vantien119

    vantien119 Thành viên

    Up up up ạ