Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán về nguồn vốn!

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi daocham, 26/9/17.

  1. daocham

    daocham Thành viên

    Trong kế toán, nguồn vốn chủ sở hữu là khoản mục quan trọng luôn được theo dõi chặt chẽ. Mỗi sự biến động nguồn vốn chủ sở hữu: tăng giảm về lượng hoặc luân chuyển giữa các khoản mục đều khiến doanh nghiệp cân nhắc và xem xét. Cách phân biệt về nguồn gốc và tính chất các khoản mục trong nguồn vốn chủ sở hữu đều dựa trên tiếng anh. Bạn đã biết các từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán để phân biệt các khoản mục này chưa? Nếu bạn còn chưa biết rõ, hãy cùng xem nhé!

    Từ vựng tiếng anh khi nói về nguồn vốn chủ sở hữu!

    Doanh nghiệp luôn có một bộ phận nguồn vốn được coi là vốn tự có hay vốn chủ sở hữu. Trong tiếng anh, các từ đó được dịch như sau:

    1. Working capital: Nguồn vốn kinh doanh

    2. Paid-in captial: Vốn đầu tư của chủ sở hữu

    3. Share premium: Thặng dư vốn cổ phần

    4. Other capital: Vốn khác

    5. Differences upon asset revaluation: Chênh lệch đánh giá lại tài sản

    6. Foreign exchange differences: Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ

    7. Foreign exchange differences revalution at the end fiscal year: Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ đánh giá lại cuối năm tài chính

    8. Foreign ecchange differences in period capital contruction investment: Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản

    9. Investment and development funds: Quỹ đầu tư phát triển

    10. Financial reserve funds: Quỹ dự phòng tài chính

    11. Other funds: Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

    12. Stock funds: Cổ phiếu quỹ

    13. Undistributed earnings: Lợi nhuận chưa phân phối

    14. Previous year undistributed earning: Lợi nhuận chưa phân phối năm trước

    15. This year undistributed earning: Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

    16. Bonus and welfare funds: Quỹ khen thưởng phúc lợi

    17. Bonus fund: Quỹ khen thưởng

    18. Welfare fund: Quỹ phúc lợi

    19. Welfare fund used to accquire fixed assets: Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định

    20. Contruction investment fund: nguồn vốn xây dựng cơ bản

    21. Budget resources: Nguồn kinh phí sự nghiệp

    22. Precious year budget resources: Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

    23. This year budget resources: Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

    24. Budget resources used to acquir fixed assets: Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

    Các từ vựng tiếng anh về nguồn vốn sẽ cho bạn cái nhìn chân thực và chính xác hơn về bản chất và cách sử dụng tài khoản. Bạn cần sử dụng thêm các từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán trong dịch thuật (P5) để có cái sự đa dạng và phù hợp cho bài viết nhé.

    Ngoài nghiệp vụ kế toán, bạn có thể tìm hiểu thêm các bài viết về tiếng anh xuất nhập khẩu. Bạn rất cần những kiến thức đó cho nghiệp vụ kế toán xuất nhập khẩu đấy!
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng
  2. ChiangMai

    ChiangMai Thành viên mới

    Diễn đàn hay như này cơ mà bây h mình mới biêt