Từ vựng N2 - Bài 11: どんな様子ですか? (Dáng vẻ)

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi thao.kosei, 12/12/19.

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên

    Để có thể miêu tả dáng vẻ của một người, một sự vật chân thực và tinh tế thì bạn nên dùng bộ từ vựng dưới đây nha! Cùng bắt đầu học thôi!

    [​IMG]
    豊かな

    豊 – Phong

    ゆたかな

    Phong phú, giàu có

    豊かな国 (Đất nước giàu có, trù phú)


    貧しい

    貧 – Bần

    まずしい

    Nghèo nàn, bần cùng


    快適な

    快 – Khoái

    適 – Thích

    かいてきな

    Dễ chịu, khoan khoái

    快適な暮らし (Cuộc sống thoải mái, dễ chịu)


    楽な

    楽 – Lạc

    らくな

    Thoải mái, an nhàn

    楽な方法 (Cách thức dễ dàng)


    派手な

    派 – Phái

    手 – Thủ

    はでな

    Lòe loẹt, sặc sỡ

    派手なシャツ (Chiếc áo sặc sỡ, lòe loẹt)


    地味な

    地 – Địa

    味 – Vị

    じみな

    Đơn giản, giản dị


    粗末な

    粗 – Thô

    末 – Mạt

    そまつな

    Xoàng xĩnh, thô kệch

    粗末な食事 (Bữa ăn xoàng xĩnh)


    みじめな


    Đáng thương, đáng buồn

    みじめな暮らし (Cuộc sống khốn khổ)


    やっかいな


    Phiền toái, đáng ngại

    やっかいな問題 (Vấn đề đáng lo ngại, đau đầu)


    あいまいな


    Tối nghĩa, mơ hồ

    あいまいな返事 (Câu trả lời mơ hồ)


    ありふれた


    Tầm thường, nhàm chán

    ありふれた話 (Câu chuyện nhàm chán)


    珍しい


    珍 – Trân

    まずらしい

    Khan hiếm, quý hiếm


    あわただしい


    Bận rộn, hối hả

    あわただし一日 (Một ngày bận rộn)


    さわがしい


    Ồn ào, huyên náo

    そうおうしい

    そうぞうしい通り(Con đường ồn ào)


    やかましい


    Ồn ào, phiền phức

    スピーカーの音がやかましい (Âm thanh từ micro rất ồn)

    彼はファッションにやかましい (Anh ấy rất phiền phức trong chuyện ăn mặc)


    めでたい


    Vui vẻ, thuận lợi, tốt lành

    (お)めでたい日 (Một ngày tốt lành)


    等しい


    等 – Đẳng

    ひとしい

    Tương đương, bằng

    長さが等しい (Độ dài tương đương)


    みにくい

    Xấu, khó coi

    みにくい争い (Cuộc cãi vã khó coi)



    荒っぽい


    荒 – Hoang

    あらっぽい

    Hoang dại, thô bạo

    荒っぽい言葉 (Những lời nói hung bạo)



    空っぽ


    空 – Không

    からっぽ

    Trống không, rỗng

    空っぽの財布 (Ví rỗng)



    真っ黒な


    真 – Chân

    黒 – Hắc

    まっくろな

    Đen sì, đen nhánh

    焼きすぎで魚が真っ黒になる (Cá nướng cháy đen)


    Cùng học thêm nhiều từ khác ở đây nha: >>>Từ vựng N2 - Bài 11: どんな様子ですか? (Dáng vẻ)

    >>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng
  2. ngocmai221

    ngocmai221 Thành viên

    AG- ĐỒNG PHỤC Đắk Lắk mua khăn trải bàn hà nội 2020

    [​IMG]