(Tổng hợp) Từ vựng tiếng Nhật N3 về Số và Lượng

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi LinhPham, 2/5/19.

  1. LinhPham

    LinhPham Thành viên

    Tiếp tục chuyên mục học từ vựng theo chủ đề, nhưng giờ đây Kosei đã tổng hợp thêm và khoanh vùng các từ vựng theo trình độ. Hãy cùng đến với bài học ngày hôm nay và trải nghiệm nha!!


    (Tổng hợp) Từ vựng tiếng Nhật N3 về Số và Lượng

    [​IMG]


    数 – Số
    かず
    Số


    量 – Lượng
    りょう
    Lượng

    数を数える
    数 – Số
    かずをかぞえる
    Đếm số
    時間を計る
    時 – Thì
    間 – Gian
    計 – Kế
    じかんをはかる
    Đo thời gian, bấm giờ

    長さを測る
    長 – Trường
    測 – Trắc
    ながさをはかる
    Đo độ dài

    重さを量る
    重 – Trọng
    量 – Lượng
    おもさをはかる
    Đo trọng lượng, cân

     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng