Tổng hợp Hán tự Kanji đã thi trong kỳ thi JLPT N3 (Phần 1)

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi tranlequyen, 11/7/20.

  1. tranlequyen

    tranlequyen Thành viên

    Tiếp tục hỗ trợ các bạn ôn tập cho kỳ thi JLPT, trong bài viết này, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp tới các bạn những từ Hán tự đã thi trong kỳ thi JLPT N3 - mondai 1 và mondai 2 phần thi Từ vựng của N3. Đặc điểm của 2 mondai này là bạn sẽ phải chọn chữ Kanji tương ứng với từ vựng được viết bằng Hiragana trong câu, hoặc ngược lại bạn phải chọn được đáp án viết bằng Hiragana của một chữ Kanji.
    Chúc các bạn ôn tập hiệu quả!

    [​IMG]
    Tổng hợp Hán tự đã thi trong kỳ thi JLPT (Phần 1)
    Phần 1: bao gồm các chữ Hán tự N3 đã thi trong năm 2010, 2011 và 2012

    • Hán tự N3 thi Năm 2010:
    1. 包(つつ)む (BAO): gói ghém, bọc vào, bao bọc
    2. 得意(とくい) (ĐẮC Ý): tâm đắc, giỏi
    3. 発見(はっけん) (PHÁT KIẾN): sự phát hiện
    4. 表(あらわ)す (BIỂU): diễn tả, biểu hiện
    5. 件(けん) (KIỆN): vụ việc, trường hợp, vấn đề
    6. 通勤(つうきん) (THÔNG CẦN): đi làm
    7. 岩(いわ)(NHAM): đá, bờ đá
    8. 努力(どりょく) (NỖ LỰC): nỗ lực
    9. 正常(せいじょう) (CHÍNH THƯỜNG): sự bình thường, thông thường
    10. 血液(けつえき) (HUYẾT DỊCH): máu
    11. 追(お)う (TRUY): đuổi theo, đeo đuổi
    12. 降(お)りる(GIÁNG): xuống (xe)
    13. 身長(しんちょう)(THÂN TRƯỜNG): chiều cao, vóc người
    14. 物語(ものがたり)(VẬT NGỮ): truyện, câu chuyện
    • Hán tự N3 thi Năm 2011
    1. 過去(かこ) (QUÁ KHỨ): quá khứ
    2. 到着(とうちゃく)(ĐÁO TRƯỚC): đến
    3. 折(お)る(CHIẾT): bẻ, hái, gẫy, gập lại
    4. 情報(じょうほう)(TÌNH BÁO): thông tin, tin tức
    5. 値段(ねだん) (TRỊ ĐOẠN): giá cả
    6. 深(ふか)い(THÂM): sâu, sâu sắc
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng
  2. hoiang2003

    hoiang2003 Thành viên

    Địa chỉ chuyên bán kính măt nam - điện thoại cổ- mặt dây chuyền phật bản mệnh - nhẫn phong thủy giá rẻ đường nguyễn biểu tại hà nội giao hàng thu tiền tận nơi trên toàn quốc đảm bảo uy tín



    https://phatbanmenh-atmao-1975.blogspot.com/





    [​IMG]