QUYẾT ĐỊNH Công bố Danh mục thuốc biệt dưọc gốc (Đọi 16)

Thảo luận trong 'VĂN BẢN PHÁP LUẬT' bắt đầu bởi Chu Kim Phương, 6/8/17.

  1. Chu Kim Phương

    Chu Kim Phương Thành viên mới

    Bài viết:
    3
    QUYẾT ĐỊNH

    Công bố Danh mục thuốc biệt dưọc gốc (Đọi 16)

    Bộ TRƯỞNG Bộ Y TÉ

    Căn cứ Luật Dược sổ 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016;

    Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/08/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/05/2016 của Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;

    Căn cứ Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22/08/2012 của Bộ trưởng BộY tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp đế công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học và Quyết định số 1545/QĐ-BYT ngày 08/05/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2962/QĐ- B YT ngày 22/08/2012 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gổc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;

    Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gôc, thuôc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Bộ Y tế;

    Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 16) gồm 79 thuốc.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý Dược, Quản lý khám chữa bệnh, Quản lý Y dược cổ truyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Ke hoạch - Tài chính; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ; Giám đổc các cơ sở sản xuất thuốc có thuốc được công bô tại Điêu 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyêt

    [​IMG]
    định này./.

    Nơi nhận:

    - Như Điều 3;

    - BTr. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);

    - Các Thứ trường;

    - Bảo hiểm xã hội VN;

    - Tổng Công ty dược Việt Nam;

    - Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;

    - Cục Quân y-BỘ Quốc phòng; Cục Y tê-BỘ Công an;

    - Cục Y tế giao thông vận tải-BỘ GTVT;

    - Cổng thông tin diện tử Bộ Y tế;

    - VVebsite cùa Cục QLD;

    - Lưu: VT, QL.D (02b).
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    DỘC lộp - Tự do - Hạnh phúc

    [​IMG]
    Hà Nội. ngày thảng nâm 2017 DANH MỤC THUỐC BIỆT Dược GỚC (ĐỢT 16)

    (Ban hành kèm theo Quyềl dinh sá 2ịi\ ỌĐ-BYTngày z3>/ũi(20! 7 cùa Bộ Iruơng Bộ Y lé)

    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất

    Hàm lượng

    Dạng bào che, Quy cách dóng gói

    Sổ đảng ký

    Cơ SỜ sàn xuất

    Địa chi cơ sờ sàn xuất

    Nước sàn xuất

    l

    Aíinitor 10mg

    Evcrolimus

    10mg

    Viên nén. Hộp 3 vi X 10 viên

    VN-20042-16

    Novartis Pharma Stein AG

    Schaíĩhauserstrassc 4332 Stein

    Thụy Sỳ

    2

    Aíĩnitor 2.5me

    Everolimus

    2.5mj!

    Viên nén. Hộp 3 ù X 10 viên

    VN2-491-16

    Novartis Pharma Stcin AG

    Schaííhauserstrasse 4332 Stein

    Thụy Sỳ

    3

    Aíìnitor 5mp

    Evcrolimus

    5mg

    Viên nén. Hộp 3 vi X 10 vicn

    VN-20043 16

    Novartis Pharma Stcin AG

    Schaíĩhauserstrassc 4332 Stcin

    Thụy Sỳ

    4

    Amlor

    Amlodipin (dưới dang Amlodipin bcsilat)

    5mg

    Viên ncn, Hộp 3 vi X 10 viên

    VN-19717-16

    Pfizcr Australia Ptv , Ltd.

    38-42 Wharf Road West Rvde, NSW 2114

    úc

    5

    Amỉor

    Amlodipine (dưới dạng Amlodipine bcsilatc)

    5mg

    Viên nang cứng, Hộp 3 vi X 10 viên

    VN-20049-16

    Farcva Amboise

    Zone Industrielle 29 route des Industries, 37530, Pocesur- Cisse

    Pháp

    6

    Arduan

    Pipccuronium bromidc

    4mg

    Bột đông khò pha tiêm, Hộp 25 lộ thuốc + 25 lọ dung môi 2mỉ

    VN-19653-16

    Gedeon Richter Plc.

    Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103

    Hungary

    7

    Arimidex

    Anastrozol

    lmg

    Viên nén bao phim, Hộp 2 vi X 14 viên

    VN-19784-16

    Cơ sớ sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP USA; Cơ sờ đóng gói: AstraZcncca UK Ltd

    Cơ sờ sản xuất: 587 Old Baltimore Pike, Nevvark, Delavvare 19702, Mỹ; Cơ sờ đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfíeld, Cheshire, SK 10 2NA, Anh

    Mỷ

    8

    Aromasin

    Exemestane

    25mg

    Viên nén bao đường, Hộp 2 vi X 15 vicn

    VN-20052-16

    Píìzcr Italia S.R.L

    Localita Marino del Tronto, 63100 Ascoli Piceno (AP)

    Ý

    9

    Augmentin 625mg

    Amoxỉciỉỉin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanỉc (dưới dạng Kali clavulanate)

    500mg; 125mg

    Viên nén bao phim; Hộp 2 vi X 7 viên

    VN-20169-16

    SmithK.line Beecham Pharmaccuticals

    Clarendon Road, NVorthing, West Sussex BN14 8QH

    Anh

    10

    Bilaxten

    Bilastin

    20mg

    Viên nén; Hộp 1 vi X 4 viên; Hộp 1 vì, 2 vi, 3 vi, 4 vi, 5vi X 10 viên

    VN2-496-16

    Cơ sỡ sản xuất: A. Menarini Manuíacturing Logistics and Service s.r.l; Cơ sỡ kiểm nghiệm: A. Menarinỉ Manuĩacturing Logistics and Services s.r.l.

    Cơ sờ sàn xuất: Via Campo di Pile, L Aquila (AQ), I- 67100, Ý; Cơ sờ kiểm nghiệm: Via Sette Santi, 3-50131 Fữenze (FI)- Ý

    Ý

    11

    Campto

    Irinotccan hydroclorid trihydrate

    40mg/2ml

    Dung dịch dâm dặc pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lộ 2ml

    VN-20051-16

    Pfizer (Perth) PTY LTD

    Technology Park, 15 Brodie Hall Drive, Bcntlcy WA 6102

    Úc

    12

    Campto

    Irinotecan hydroclorid trihydratc

    100mg/5ml

    Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lọ 5ml

    VN-20050-16

    Pfizcr (Pcrth) PTY LTD

    Technology Park, 15 Brodie Hall Drive, Bentley WA 6102

    Úc

    13

    Canesten

    Clotrimazole

    lOOmg

    Viên nén dặt ám đạo; Hộp 1 vi X 6 vicn và 1 dụng cu đật thuốc

    VN-16136-13

    Bayer Schering Pharma AG

    Kaiscr-Wilhelm-alle 51368 Leverkusen

    Đức

    14

    Canestcn

    Clotrimazole

    500mg

    Viên đặt âm đao; Hộp 1 vi X 1 viên và 1 dụng cụ đặt thuốc

    VN-I5730-12

    Baycr Schering Phanna AG

    Kaiser-Wilhelm-allc 51368 Leverkusen

    Đức

    15

    Combivent

    Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipraưopium bromide monohydratc); Salbutamol (dưới dạng Salbutamoi Sulíate)

    0,5mg; 2,5mg

    Dung dịch khi dung; Hộp 10 lọ X 2,5ml

    VN-19797-16

    Laboratoire Unithcr

    Espace Industriel nord, 151 rue andrc durouchcz, cs 28028 80084 Amiens Cedex 2

    Pháp

    16

    Cozaar

    Losartan kali

    50mg

    Viên nén bao phim; Hộp 2 vi X 15 vicn

    VN-20026-16

    Cơ sỡ sản xuất: Merck Sharp & Dohme Ltd.; Cơ sờ dỏng gói: Merck Sharp & Dohmc Ltd.

    Cơ sỡ sản xuất: Shotton Lane Cramlington, Northumberland NE23 3JƯ, Anh; Cơ sờ đóng gói: 54-68 Femdell Street, South Granville, N.s.w. 2142, úc

    Anh

    17

    Cravit 1.5%

    Levoíloxacin hydrat

    15mg/ml

    Dung dịch nhô mắt; Hộp 1 lọ 5ml

    VN-20214-16

    Santen Pharmaceutical Co Ltd - Nhà mảy Noto

    2-14, Shikinami, Hodatsushimizu-cho, Hakui-gun, Ishikavva

    Nhật Bản

    18

    Crestor

    Rosuvastatin (dưới dang Rosuvastatin calci 5,2mg)

    5mg

    Viên nén bao phim, Hộp 2 vì X 14 viên

    VN-19786-16

    Cơ sờ sản xuầt: IPR Pharmaceuticals INC.; Cơ sờ đóng gói: Astra2cncca UK Limited

    Cơ sỡ sản xuất: Carr 188 Lote 17, San Isidro Industrial Park, Po Box 1624, Canovanas, PR 00729, Puerto Rico, Mỹ; Cơ sờ đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesíìcld, Chcshire, SK 10 2NA, Anh

    Mỹ

    19

    Curosurí

    Phospholipid chiết xuất tờ phổi lợn

    240mg/3ml

    Hỏn dịch dật nội khi quản, Hộp 1 lọ 3ml

    VN-8806-09

    Chicsi Farmaccutici S.p.A

    Via Palcrmo, 26/A 43100 Parma



    20

    Dalacin c

    Clindamycin (dưới dang Clindamycin phosphat)

    300mg/r2ml

    Dung dịch tiêm truyền; Hộp 1 ống 2ml

    VN-19718-16

    Pfizer Manuíacturing Belgium N.v

    Rijksweg 12, 2870 Puurs

    Bi

    21

    Durogcsic 12mcg/h

    Fentanyl

    2,lmg

    Micng dán phóng thich qua da; Hộp 5 túi nhô X 1 micng dãn

    VN-19679-16

    Jansscn Pharmaccutica N.v.

    Tumhoutsevveg 30, B-2340, Bccrsc

    Bi





    STT

    Tên thuốc

    íloạt chất

    Hàm lượng

    Dạng bào chế, Quy cách dỏng gói

    Số đăng ký

    Ccrsờ sàn xuất

    Địa chi cơ sờ sản xuất

    Nước sàn x*i£t

    22

    Durogesic 25mcg''h

    Fentanyl

    4,2mg

    Miếng dán phóng thích qua da; Hộp 5 tủi nhò X 1 miếng dán

    VN-19680-16

    Janssen Pharmaceutica N.v.

    Tumhoutsevveg 30, B-2340, Bccrse

    Bi

    23

    Durogesic 50mcg/h

    rentanyl

    8,4mg

    Micng dán phóng thích qua da; Hộp 5 túi nhỏ X 1 miếng dán

    VN-19681-16

    Janssen Pharmaceutica N.v.

    Tumhoutsevveg 30, B-2340, Beerse

    Bi *

    24

    Eloxatin

    Oxaliplatin

    50mg/10ml

    Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Hộp 1 lọ 10 ml

    VN-19903-16

    SanoC-Aventis Deutschland GmbH

    Briiningstrasse 50, D-65926 Frankfurt am Main

    ĐÚC

    25

    Eloxatin

    Oxaliplatin

    100mg/20ml

    Dung dịch đậm đặc pha dung dịch ticm truyền tình mạch, Hộp 1 lọ 20 ml

    VN-19902-16

    Sanofí-Aventis Dcutschland GmbH

    Briiningstrasse 50, D-65926 Frankfìirt am Main

    Đức

    26

    Emla

    Mồi tuýp 5g kcm chứa: Lidocaiiì 125mg; Prilocain 125mg

    5%

    Kem bôi da, Hộp 1 tuýp 5g

    VN-19787-16

    Recipharm Karlskoga AB

    Bjorkbomsvagen 5, SE-69133 Karlskoga

    Thựy Điển

    27

    Eprcx 1000 u

    Epoctin alfa

    1000 IU/0,5mI

    Dung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim ticm an toàn

    QLSP-973-16

    Cilag AG

    Hochstrasse 201, 8200 Schaííhausen

    Thụy Sỳ

    28

    Eprex 10000 u

    Epoetin alfa

    10000 IU/lml

    Dung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn

    QLSP-974-16

    Cilag AG

    Hochstrasse 201, 8200 Schaíĩhauscn

    Thụy Sỷ

    29

    Eprex 2000 u

    Epoetin alfa

    2000 IU/0,5m!

    Dung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn

    QLSP-971-16

    Ciiag AG

    Hochstrasse 201, 8200 Schaíĩhausen

    Thụy Sỳ

    30

    Eprex 3000 u

    Epoetin alfa

    3000 iu/0,3ml

    Dung dich tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn

    QLSP-972-16

    Cilag AG

    Hochstrasse 201, 8200 Schaíĩhausen

    Thụy Sỳ

    31

    Eprex 4000 u

    Epoetin alfa

    4000 IU/0,4ml

    Dung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn

    QLSP-975-16

    Cilag AG

    Hochstrasse 201, 8200 Schaíĩhauscn

    Thụy Sỹ

    32

    Ezetrol lOmg

    Ezctimibe micronized

    10mg

    Viên nén; Hộp 1 vỉ, 3 vì X 10 viên

    VN-19709-16

    Cơ sờ sản xuất: MSD International GmbH (Puerto Rico Branch); Cơ sớ đóng gỏi, xuất xưởng: Shering-Plough Labo N.v.

    Cơ sờ sản xuất: Pridco Industrial Park, State Road 183, Las Piedras, Puerto Rico-00771; Cơ sở dóng gói, xuất xưởng: Industriepark 30, B-2220, Heist-op-den-Berg, Bi

    Pucrto Rico

    33

    Forane

    Isoỡuran

    99.9% kl/kl

    Dung dịch để hít, Lộ lOOml, 250ml

    VN-20123-16

    Aesica Ọueenborough Ltd.

    North road, Ọueenborough. Kent, ME 11 5EL

    Anh

    34

    Ganíort

    Bimatoprost; Timolol (dưới dang Timolol maleat 6.8mg)

    0,3mg/ml; 5mg/ml

    Dung dịch nhò mất; Hộp 1 lọ 3ml

    VN-19767-16

    Allergan Pharmaceuticals Ireland

    Castlebar Road, Westport, County Mayo

    Ireland

    35

    Glucovance 500mg/2,5mg

    Mctíbrmin (dưới dạng Mctformin hvdrochlorid). Glibenclamid

    500mg; 2,5mg

    Viên nén bao phim, Hộp 2 vi X 15 viên

    VN-20022-16

    Merck Santc s.a.s

    2 rue du Pressoir Vert, 45400, Scmoy

    Pháp

    36

    Glucovancc 500mg/5mg

    Metíormin (dưới dạng Metíòrmin hydrochlorid), Glibenclamid

    500mg; 5mg

    Viên ncn bao phim, Hộp 2 vi X 15 viên

    VN-20023-16

    Merck Sante s.a.s

    2 rue du Pressoir Vcrt, 45400, Semoy

    Pháp

    37

    Grandaxin

    Tofisopam

    50mg

    Vicn nén; Hộp 2 vi X 10 viên

    VN-15893-12

    Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.

    1165 Budapest, Bokcnyíòldi út 118-120

    Hungary'

    38

    Humira

    Adalimumab

    40mg/0,8ml

    Dung dịch ticm, hộp 2 vi X 1 xy lanh đỏng sằn thuốc và 1 miếng vải tẩm con

    QLSP-951-16

    Cơ sờ sản xuất: Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sờ xuất xưởng: AbbVie Biotechnology GmbH

    Cơ sờ sàn xuất: Schutzenstrasse 87 and 99-101, 88212 Ravensburg, Đức; Cơ sớ xuất xưởng: Knollstr. 67061, Ludwigshafen, Đức

    Đúc

    39

    Meiact 200mg

    Ceíditorcn (dưới dạng Ceíditoren pivoxil)

    200mg

    Viên nén bao phim; Hộp 2 vi X 10 viên

    VN-18022-14

    Tedec-Mciji Parma, S.A

    Carretera M-300, Km 30, 500, 28802 Alcala De Henares

    Tây Ban Nha

    40

    Mciact 400rag

    Cefditoren pivoxil

    400mg

    Viên ncn bao phim; Hộp 2 vi X 10 viên

    VN1-755-12

    Tedec-Meiji Farma, S.A

    Carretera M-300, Km 30, 500, 28802 Alcala De Henares

    Tây Ban Nha

    41

    Nevanac

    Ncpafcnac

    lmg/ml

    Hồn dịch nhò mẳt; Hộp 1 lọ 5ml

    VN1-747-12

    s. A. Alcon-CouvTeur.N. V

    Rijksweg 14, 2870 Puurs

    Bi

    42

    Ncxiura Mups

    Esomeprazol (dưới dạng Esomcprazol magnesi trihvdrat)

    20mg

    Viên nén kháng dịch dạ dày, Hộp 2 vi X 7 viên

    VN-19783-16

    AstraZeneca AB

    SE-151 85 Sodenalje

    Thụy Điển

    43

    Nexium Mups

    Esomcprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)

    40mg

    Viên nén kháng dịch dạ dày, Hộp 2 vi X 7 viên

    VN-19782-16

    AstraZeneca AB

    SE-151 85 Sodenalje

    Thụy Điển

    44

    Nizoral

    Ketoconazol

    20mg/g

    Dầu gội; Hộp 1 chai lOOml, Hộp 1 chai 60ml

    VN-19203-15

    Janssen Pharmaccutica N.v.

    Tumhoutseweg 30, B-2340, Beerse

    Bi

    45

    Nizoral

    Ketoconazol

    20mjỊ/g

    Kem, Hộp 1 tuýp 15g

    VN-18915-15

    Janssen Pharmaccutica N.v.

    Tumhoutsevveg 30, B-2340, Beerse

    Bi

    46

    Nooưopil

    Piracctam

    3g/15ml

    Dung dịch tiêm; Hộp 4 ống X 15ml

    VN-19960-16

    Aesica Pharmaceuticals s.r.l

    Via Praglia 15 10044 PianezzaTO.

    Ý

    47

    Nootropyl

    Piracetam

    lg/5ml

    Dung dịch tiêm. Hộp 12 ống X 5ml

    VN-19961-16

    Aesica Pharmaceuticals s.r.l

    Via Praglia 15 10044 Pianezza TO.

    Ý

    48

    NovoMix 30 Flexpcn

    Insulin aspart biphasic (rDNA) lml hỏn dịch chứa 100U của Insulin aspart hòa tan/Insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5mg)

    100 u/ml

    Hỗn dịch tiêm, Hộp chứa 5 bút tiêm X 3mì

    ỌLSP-0793-14

    Novo Nordisk A/S

    Novo Allé, DK-2880 Bagsvaerd

    Đan Mạch

    49

    Novorapid Flexpcn

    Insulin aspart

    100 Ư/ml

    Dung dịch tiêm, Hộp 5 bút tiêm nạp sản 3ml

    QLSP-0674-13

    N ovo Nordisk A/S

    Novo Allé, DK-2880 Bagsvaerd

    Đan Mạch

    50

    Onbrez Breezhaler 150mcg

    Indacatcrol (dưới dạng Indacaterol maleat)

    150mcg

    Viên nang cứng, Hộp 1 vi x 10 viên kèm 01 máy hít; Hộp 3 vi * 10 viên kèm 01 máy hít

    VN-20044-16

    Cơ sờ sản xuất: Novartis Pharma Stein AG; Cơ sờ đóng gói & xuất xưởng: Novartis Parmaceutica S.A

    Cơ sỡ sản xuất: Schaffhauserstrasse CH-4332 Stein, Thụy Sĩ; Cơ sờ đóng gói & xuat xương: Ronda Santa Maria,

    158,08210 Barbera Del Valles, Barcelona - Tây Ban Nha

    Thụy Sỹ





    °TT

    Tôn thuốc

    Hoạt chất

    Hàm lượng

    Dạng bào chế, Quy cách dóng gói

    Số đảng ký

    c.ơ sờ sàn xuất

    Địa chi cơ sờ sàn xuất

    Nước sàn xuất

    51

    Onbrex Brcczhaler 300mcg

    Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat)

    300mcg

    Vicn nang cứng, Hộp 1 vì X 10 viên kèm 01 máy hít; Hộp 3 vi X 10 viên kẽm 01 máy hít

    VN-20045-16

    Cơ sỡ sản xuất: Novartis Pharma Stcin AG; Cơ sỡ đóng gói & xuất xưởng: Novartis Farmaceutica S.A

    Cơ sở sản xuất: Schaíĩhauserstrasse CH-4332 Stein, Thụy Sĩ; Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Ronda Santa Maria, 158,08210 Barbera Del Vallcs, Barcclona - Tây Ban Nha

    Thụy Sỷ

    52

    Pcgasys

    Pcginterĩeron alfa-2a

    135mcg/0,5ml

    Dung dịch tiêm, Hộp 1 bơm tiêm 0,5ml chứa sẵn thuốc và 1 kim tiêm

    QLSP-958-16

    F. Hofimann-La Roche Ltd.

    Wurmisweg, 4303 Kaiscraugst

    Thụy Sỷ

    53

    Pegasys

    Peginteríeron alfa-2a

    180mcg/0,5ml

    Dung dịch tiêm, Hộp 1 bơm tiêm 0,5ml chứa sẵn thuốc vả 1 kim tiêm

    QLSP-957-16

    F. Hofĩìnann-La Roche Ltd.

    Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst

    Thụy Sỷ

    54

    Remicade

    Iníliximab

    lOOmg

    Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lộ X lOOmg

    QLSP-970-16

    Cơ sỡ sản xuất: Cilag AG - Cơ sỡ xuất xưởng: Janssen Biologics B.v.

    Cơ sở sàn xuất: Hochstrasse 201, CH-8205 Schaíĩhausen, Thụy Sĩ - Cơ sở xuắt xưởng: Einsteinweg 101, 2333 CB Leiden, Hà Lan

    Thụy Sì

    55

    Rulid 150mg (SX theo nhượng quyền của Aventis Pharma S.A - Pháp)

    Roxithromycin

    150mg

    Viên nén bao phim, Hộp 1 vi x 10 viên

    VD-22315-15

    Công ty Roussel Việt Nam

    Sổ 1, đường số 3, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương

    Việt Nam

    56

    Sevorane

    Sevoíluran

    100% v/v

    Dung dịch hít. Hộp 1 lọ 250ml

    VN-19755-16

    Aesica Ọueenborough Limited

    North Road, Ọuccnborough, Kent, ME11 5EL

    Anh

    57

    Sifrol

    Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,25mg tương đương Pramipexole 0,18mg


    Viên nén, Hộp 3 vi X 10 viên

    VN-20132-16

    Boehringcr Ingelheim Phanna GmbH&Co.KG

    Binger Sư. 173 55216 Ingelheim am Rhein

    Đức

    58

    Spasmomen

    Otilonium bromide

    40mg

    Viên nén bao phim; Hộp 3 vi X 10 viên

    VN-18977-15

    Cơ sờ sản xuất: Berlin-Chemie AG (Mcnarini Group); Cơ sỡ đỏng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group)

    Cơ sở sản xuất: Tempelhoíer Weg 83, D-12347, Berlin, Đúc; Cơ sờ đóng gói và xuất xưởng: Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Đức

    Đúc

    59

    Stelara

    Ustckinumab

    45mg/0,5ml

    Dung dịch tiêm, Hộp 1 bơm tiêm chứa sẵn 0,5m! thuốc

    QL.SP-H02-984-16

    Cilag AG

    Hochstrasse 201, CH-8205 Schaíĩhausen

    Thụy Sỳ

    60

    Sympal

    Dcxketoproíen (dưới dạng Dexketoproĩcn tromctamol)

    25mg

    Viên ncn bao phim, Hộp 01 vì X 4 viên, 1 lộp 02 vi X 10 viên

    VN2-522-16

    Cơ sờ sản xuất: A.Menarini Manufacturing Logistics and Services s.r.l; Cơ sớ kiểm soát lô: A.Menarini Manufacturíng Logistics and Services s.r.l

    Cơ sờ sản xuất: Via Campo Di pile - 67100 L'Aquila (AQ), Ý; Cơ sờ kiểm soát lô: Via Sette Santi, 3-50131 Fừenze (FI), Ý



    61

    Taílotan

    Taíluprost

    0,015mg/ml

    Dung dịch nhò mắt; Hộp 1 lọ 2,5ml

    VN-20088-16

    Santcn Pharmaceutical Co., Ltd - Nhả máy Shiga

    348-3, Aza-suwa, Oaza-shidc, Taga-cho, Inukami-gun, Shiga

    Nhật Bản

    62

    Tanganil 500mg

    Acetyl lcucin

    500mg/5ml

    Dung dịch tiêm tĩnh mạch; Hộp 5 ống 5ml

    VN-18066-14

    Pierre Fabre Medicament Production

    Etablissement Aqutainc Pharm Intematinal, Avenue du Beam, 64320 Idro

    Pháp

    63

    Targosid

    Teicoplanin

    400mg

    Bột đòng khô pha tiêm, Hộp 1 lọ bột đòng khô + 1 ống nước cất pha ticm 3ml

    VN-19906-16

    Sanotí S.p.A

    Località Valcanello 03012 Anagni (Hrosinone)



    64

    Tavanic

    Levoíloxacin (dưới dạng Levoíloxacin hemihydrat 512,46mg)

    500mg/100ml

    Dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 chai lOOml

    VN-19905-16

    Sanoíi -Avcntis Deutschland GmbH

    Brủningstrasse 50 D-65926 Frankfurt am Main

    Đức

    65

    Tavanic

    Lcvoíloxacin (dưới dạng Levoíloxacin hcmihydrat 256,23mg)

    250rog/'50ml

    Dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 chai 50ml

    VN-19904-16

    Sanoíĩ -Aventis Dcutschland GmbH

    Brủningstrassc 50 D-65926 Frankfurt am Main

    Đức

    66

    Tienam

    Imipenem, Cilastatin

    500mg; 500mg

    Bột pha truyền tính mạch; Hộp 01 lộ, 25 lọ

    VN-20I90-16

    Cơ sở sản xuất: Merck Sharp & Dohme Corp.; Cơ ở đóng gói: Laboratoires Merck Sharp & Dohme - Chibret

    Cơ sở sản xuất: 2778 South East Side Highvvay Elkton, Virginia 22827, Mỷ; Cơ sớ đóng gói: Route de Marsat, Riom, F-63963, Clermont-Ferrand Cedex 9, Pháp

    Mỹ

    67

    Tobradcx

    Tobramycine; Dcxamethasone

    0,3%; 0,1%

    Thuốc mở tra mắt, Hộp 1 tuýp 3.5g

    VN-9922-10

    S.A.Alcon-Couvreur.N.V

    Rijsweg 14 2870 Puurs

    Bi

    68

    Tobradex

    Tobramycin; Dexamethasone

    0,3%; 0,1%

    Hỗn dịch nhò mắt. Hộp 1 lọ 5ml

    VN-4954-10

    S.A.Alcon-Couvreur.N.V

    Rijsweg 14 2870 Puurs

    Bi

    69

    Traịenta Duo

    Linagliptin 2,5mg; Metíòrmin hydrochloride lOOOmg

    2,5mg; lOOOmg

    Viên bao phim. Hộp 3 vì X 10 viên

    VN3-4-16

    Boehringer Ingelheim Pharma GmbH&Co.KG

    Binger Sư. 173, 55216 Ingclheim am Rhein

    Đức

    70

    Trajenta Duo

    Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloridc 500mg

    2,5mg; 500mg

    Viên bao phim, Hộp 3 vi X 10 viên

    VN3-5-16

    Boehringcr Ingclhcim Pharma GmbH&Co.KG

    Bingcr Sư. 173, 55216 Ingelheim am Rhein

    Đức

    71

    Tresiba Flextouch lOOU/ml

    Insulin degludec; Mỗi bút ticm bơm sẵn 3ml chửa 10,98mg Insulin degludec

    100 u/ml

    Dung dịch tiêm; Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc X 3ml

    QLSP-930-16

    Novo Nordisk A/S

    Novo Allé, DK-2880 Bagsvaerd

    Đan Mạch

    72

    Tresiba Flextouch 200Ư/ml

    Insulin degludec; Mồi bút tiêm bơm sẳn 3ml chứa 21,96mg Insulin degludec

    200 u/ml

    Dung dịch tiêm; Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc X 3ml

    QLSP-932-16

    Novo Nordisk A/S

    Novo Allé, DK-2880 Bagsvacrd

    Đan Mạch

    73

    Tresiba PenCll lOOƯ/ml

    Insulin degludec; Mồi ống 3ml chứa 10,98mg Insulin dcgludcc

    100 u/rnl

    Dung dịch tiêm; Hộp 5 ống X 3ml

    QLSP-931-16

    Novo Nordisk A/S

    Novo Allé, DK-2880 Bagsvaerd

    Đan Mạch

    74

    Voluven 6%

    Poly (o-2-Hydroxyethyl) Starch (HES 130/0,4) và Natri chloride

    30mg/500ml;

    4,5g/500ml

    Dung dịch truyền tính mạch; Túi polyoleíìnc (freeflex) 500ml

    VN-19651-16

    Frcsenius Kabi Deutschland GmbH

    Freseniusstrafìe 1, 61169 Friedberg

    Đức




    STT

    Tên thuốc

    Hoạt chất

    Hàm lượng

    Dạng bảo chề, Quy cách đóng gói

    So đãng ký

    Cơ xở sin xuất

    Dịa chi cơ sỡ sân xuầt

    Nước sân xuẩt

    75

    Xylocaỉne Jclly

    Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)

    2%

    Gcl, Hộp 10 tuýp X 30g

    VN-19788-16

    Recipharm Karlskoga AB

    Bjorkbomsvagcn 5, SE-69133 Karlskoga

    Thụy Đjền

    76

    Zancdip 10mg

    Lcrcanidipin (dưcn dạng Lercanidipin hydroclorid)

    lỡmg

    Vicn nén bao phim, Hộp 2 vi X 14 viên

    VN-18798-15

    Rccordati Industria Chcmica c Farmaccutica S.p.A

    Vm.M.Civitali, 1-20148 Milano

    Ỷ * .

    77

    Zancdip 20mg

    Lcrcamdipin (dưới dang Lcrcanidipm hydroclorid)

    20mg

    Viên nẽn bao phim. Hộp 2 vi X 14 viên

    VN-18107-14

    Rccordati Industria Chcmica c Farmaccutica S.p.A

    Via M.Civiuli. 1-20148 Milano

    >

    / Ỷ

    78

    Zinnat tablcts 250mg

    Ceíuroxim (dưới dang Cefuroxim axctil)

    Ceíuroximc 250mg

    Vicn ncn bao phim; Hộp 1 vi X 10 viên

    VN-19965-16

    Glaxo Opcrattons ƯK Ltd

    Harmire Road. Bamard Castlc. Durham. DL 12 8DT

    Anh

    79

    Zyvox

    Linczolid

    600mg/300ml

    Dung dịch truyền; Hộp 10 tủi dich truyền 300ml

    VN-19301-I5

    Frescnius Kabi Norgc AS

    Svinesíindsitói 80.NỎ-Ì7S8 Haldcn

    Nally




    iưc

    \ -t
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng
  2. caoht9x

    caoht9x Thành viên

    Bài viết:
    147
    Nhà thuốc đông y gia truyền Hoà Bình đặc trị chữa về bệnh xương khớp, thuốc có nguồn gốc từ đồng bào Mường ở bản Tân Pheo – Đà Bắc – Hòa Bình, thuốc được bào chế từ cây có tên khoa học là Eurycoma Longifinia Jack thuộc họ thanh thất (Simaroubaceae ) và một số thảo dược quý theo phương pháp gia truyền.

    Webiste: dongyhoabinh. com

    Thuốc đặc trị các bệnh xương khớp: Đau lưng, đau các khớp xương, đau đầu gối, đau các đốt xương bàn chân, bàn tay, bệnh gout (gút), đau dọc các ống xương tay và chân, đau đầu đau cổ, đau bả vai, vôi hóa cột sống, thoát vị đĩa đệm, đau dây chằng, đau dây thần kinh tọa, đau do gãy xương, đau toàn thân do bị ngã, đánh đập, đau cơ bắp, đau cơ (dùng được cho cả trẻ em và người lớn).

    [​IMG]

    Thuốc tán dưới dạng dạng bột, mọi người chỉ cần pha với nước ấm, có thể cho thêm 1 – 2 thìa cà phê đường hoặc chút mật ong để cho dễ uống chứ không phải mất thời gian và công sức sắc như nhiều thuốc đông y hay thuốc nam khác.
    Thuốc chữa xương khớp có tác dụng chữa bệnh nhanh, thường chỉ uống từ 1-3 liệu trình (mỗi liệu trình 25 gói) tùy mức độ nặng, nhẹ của bệnh và khả năng hấp thụ thuốc của bệnh nhân .


    Liều dùng thuốc xương khớp:


    • [*]Người lớn: uống 1 gói/ ngày vào buổi tối trước khi đi ngủ (với những người đã bị lâu hoặc nặng) hoặc chia thành 2 lần vào buổi sáng và buổi chiều sau bữa ăn. Với những ai bị bệnh dạ dày có thể chia nhỏ ra uống làm 3 lần sau bữa ăn.[*]Trẻ em từ 10 – 15 tuổi: uống ½ gói chia thành hai buổi sáng và chiều sau bữa ăn [*]Trẻ em từ 6 – 10 tuổi: uống 1/5 gói chia thành hai buổi sáng và chiều sau bữa ăn
    Lưu ý khi dùng thuốc chữa bệnh xương khớp:
    • [*]Thuốc xương khớp có tác dụng kích thích ăn rất tốt, đặc biệt là khi uống thuốc vào thấy người khỏe khoắn và tỉnh táo hơn nhiều.[*]Khi uống thuốc này người bệnh phải kiêng các loại thức ăn chua, cay, thịt trâu, thịt bò, thịt chó. [*]Những người có bệnh nội tạng mãn tính (gan, thận) không nên dùng.
    Cách thức mua thuốc xương khớp:
    • [*]Giá bán: 550K/ liệu trình (gồm 25 gói).[*]Nhận giao hàng toàn quốc (miễn phí) [*]Đặt mua & tư vấn: 0965 85 60 04[*]Địa chỉ nhà thuốc: Bản Tân Pheo, Đà Bắc, Hòa Bình
     

Chia sẻ