Miêu tả tiếng kêu của các loại động vật bằng tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi thao.kosei, 2/10/19.

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên

    Có thể bạn chưa biết thay vì kêu "meo meo" như trong tiếng Việt, tiếng kêu của mèo trong tiếng Nhật được miêu tả là "nyan nyan" đó.

    Còn các loại động vật khác thì sao nhỉ? Cùng mình tìm hiểu ngay nhá!

    [​IMG]
    動物の声(どうぶつのこえ)



    1. メェー: Cừu
    2. ヒヒーン: Ngựa
    3. ケロケロ(ゲロゲロ): Ếch
    4. ポッポー: Bồ câu
    5. コッコッコ: Gà mái
    6. コケコッコー: Gà trống
    7. ピーピー(ピヨピヨ): Gà con
    8. メェ: Dê
    9. カーカー: Quạ
    10. チュンチュン: Chim nhỏ
    11. キーキー: Khỉ
    12. チューチュー: Chuột
    13. ホーホー: Cú
    14. ガーガー: Vịt
    15. ブーブー: Lợn
    16. モーモー: Bò
    17. ニャンニャ: Mèo
    18. ワンワン: Chó
    19. キャンキャン: Cún con
    20. がオー: Sư tử
    Nghe thật dễ thương đúng không nào? Xem chi tiết hơn ở đây bạn ha: >>>Miêu tả tiếng kêu của các loại động vật bằng tiếng Nhật

     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng