Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Phim ảnh

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi thao.kosei, 30/9/19.

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên

    Phương pháp học tiếng Nhật cực hiệu quả cho các mọt phim. Đây chắc chắn là cơ hội giúp bạn mở rộng vốn từ vựng Tiếng Nhật về chủ đề Phim Ảnh của mình đó!

    [​IMG]

    1. ジャンル: Thể loại

    2. バラエテー: Đa dạng

    3. コメディ: Phim hài kịch

    4. ドラマ: Phim tâm lý xã hội

    5. ホラー: Phim kinh dị


    6. アクション: Phim hành động

    7. スリラー: Phim trinh thám

    8. ドキュメンタリー: Phim tài liệu

    9. 恋愛映画 (れんあいえいが): Phim tình cảm

    10. ファンタジー: Phim huyền thoại giả tưởng


    11. 時代劇 (じだいげき): Phim lịch sử

    12. アニメ: Phim hoạt hình

    13. 文芸 (ぶんげい): Phim văn nghệ

    14. 戦争 (せんそう): Phim chiến tranh

    15. ミステリー: Phim ly kì, bí ẩn
    Học tiếp các từ vựng còn lại ở đây nào: >>>Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Phim ảnh

    >>> Mời bạn ghé thăm trung tâm tiếng Nhật Kosei <<<
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng