Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Mùi vị

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi thao.kosei, 2/10/19.

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên

    Khi thưởng thức một món ăn ngon và muốn chia sẻ cảm nhận với người khác, nhưng bạn lại không biết miêu tả hương vị của nó bằng từ nào thích hợp thì thật bứt rứt đúng không nào?

    Học ngay bài này để miêu tả mùi vị đồ ăn một cách chuẩn xách nhé!

    [​IMG]

    1. 甘い(あまい): Ngọt

    2. 旨味(うまみ): Ngọt thịt

    3. 辛い(からい); Cay

    4. 苦い(にがい): Đắng

    5. 酸っぱい(すっぱい): Chua


    6. 塩辛い(しおからい): Mặn chát

    7. 味が濃い(あじがこい): Mặn / Đậm đà

    8. 味が薄い(あじがうすい): Nhạt

    9. 油っこい(あぶらっこい): Vị béo (dầu mỡ)

    10. 脂っこい(あぶらっこい):Vị béo (ngậy)


    11. 渋い(しぶい): Vị chát

    12. 生臭い(なまくさい): Vị tanh

    13. 刺激味(しげきあじ): Vị tê

    14. キレ: Vị thanh

    15. あっさり: Vị lạt


    16. 無味(むみ): Vô vị

    17. 味見する(あじみする): Nếm

    18. 美味しい(おいしい): Ngon

    19. 不味い(まずい): Dở / Chán

    20. 熱い(あつい): Nóng
      Xem chi tiết hơn ở đây bạn ha: >>>Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Mùi vị


     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng
  2. trungbq88

    trungbq88 Thành viên mới

    Cám ơn bài viết rất bổ ích.