Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Gia đình

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi thao.kosei, 15/10/19.

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên

    Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề gia đình. Những từ vựng tiếng nhật về gia đình là một trong những nhóm từ vô cùng quan trọng và cần nhớ kỹ trong tiếng Nhật.

    Tiếng Nhật cũng giống như tiếng Việt, có rất nhiều đại từ nhân xưng đa dạng để gọi tên những thành viên trong gia đình. Do đó, từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề gia đình cũng rất phong phú và cũng dễ nhầm lẫn khi dùng.

    [​IMG]



    I. Từ vựng tiếng Nhật trong gia đình của mình

    1 家族 かぞく - kazoku Thành viên gia đình / gia đình
    2 祖父 そふ - sofu Ông nội
    3 祖母 そぼ - sobo Bà ngoại
    4 伯父 おじ - oji Bác trai
    5 叔父 おじ - oji Chú,Cậu
    6 伯母 おば - oba Bác gái
    7 叔母 おば - oba Dì
    8 両親 りょうしん - ryoushin Cha mẹ
    9 父 ちち - chichi Cha,bố
    10 母 はは - haha Mẹ
    11 兄弟 きょうだい - kyoudai Anh em
    12 姉妹 しまい - shimai Chị em
    13 兄 あに - ani Anh Trai
    14 姉 あね - ane Chị gái
    15 弟 おとうと - otouto Em Trai
    16 妹 いもうと - imouto Em Gái
    17 夫婦 ふうふ - fuufu Vợ chồng
    18 主人 しゅじん - shujin Chồng
    19 夫 おっと - otto Chồng
    20 家内 かない - kanai Vợ
    21 妻 つま - tsuma Vợ
    22 子供 こども - kodomo Con cái
    25 息子 むすこ - musuko Con trai
    26 娘 むすめ - musume Con gái
    27孫   まご - mako Cháu
    28従兄弟 いとこ - itoko Anh em họ
    29婿   むこ - muko Con rể
    30嫁   よめ - yome Con dâu
    31義兄  ぎけい - gikei Anh rể
    32義姉  ぎし - gishi Chị dâu
    33義弟  ぎてい - Gitei Em rể
    34義妹  ぎまい - gimai Em dâu


    II. Từ vựng tiếng Nhật về gia đình người khác

    1 ご家族 ごかぞく go kazoku Gia đình ai đó
    2 お爺さん おじいさん ojii san Ông nội / ông lão
    3 お婆さん おばあさん obaa san Bà / bà lão
    4 伯父さん おじさん oji san Bác trai
    5 叔父さん おじさん oji san Chú ,cậu
    6 伯母さん おばさん oba san Dì (nhiều tuổi hơn mẹ),Bác gái
    7 叔母さん おばさん oba san Dì (Trẻ hơn tuổi mẹ)
    8 ご両親 ごりょうしん go ryoushin Cha mẹ
    9 お父さん おとうさん otou san Cha
    10 お母さん おかあさん okaa san Mẹ
    11 ご兄弟 ごきょうだい go kyoudai Anh em
    12 お兄さん おにいさん onii san Anh Trai
    13 お姉さん おねえさん onee san Chị
    14 弟さん おとうとさん otouto san Em Trai
    15 妹さん いもうとさん imouto san Em Gái

    Nếu bạn chưa thấy người thân nào thì chắc chắn sẽ có ở đây nhé: >>>Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Gia đình

    >>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng
  2. hoangtuanpro

    hoangtuanpro Thành viên

    [​IMG]
    XMTD - ĐỒNG PHỤC HÀ THÀNH - Xưởng may may tap de Bắc Giang