Cảm xúc và các từ vựng tiếng Nhật N3 liên quan

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi LinhPham, 8/5/19.

  1. LinhPham

    LinhPham Thành viên

    Hôm nay cùng Kosei khám phá các cung bậc hỷ nộ ái ố.... trong chuyên mục từ vựng chủ đề cảm xúc nha!!! Các từ vựng này thi N3 sẽ dùng rất nhiều nha!!


    Cảm xúc và các từ vựng tiếng Nhật N3 liên quan

    [​IMG]

    気持ち
    気 – Khí
    持 – Trì
    きもち
    Cảm giác, cảm xúc

    気持ちを込める
    込– Xước
    きもちをもめる
    Dồn/ tập trung/ đặt cảm xúc vào (việc gì)

    心を込める
    心 – Tâm
    こころをこめる
    Dụng tâm, đặt cả trái tim vào (việc gì)

    気分がいい
    分 – Phân
    きぶんがいい
    Tâm trạng tốt, cảm thấy khỏe khoắn

    気分が悪い
    悪 – Ác
    きぶんがわるい
    Tâm trạng xấu, không vui, không khỏe

    プラスの気持ち
    プラス (plus)
    プラスのきもち
    Cảm xúc tích cực

    安心する
    安 – An
    あんしんする
    Yên tâm

    ほっとする
    Nhẹ nhõm

    満足する
    満 – Mãn
    足 – Túc
    まんぞくする
    Hài lòng, thỏa mãn

     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng