An ủi, động viên bằng tiếng Nhật đúng cách

Thảo luận trong 'Sinh viên Luật - Học tập' bắt đầu bởi LinhPham, 26/4/19.

  1. LinhPham

    LinhPham Thành viên

    Nào nào, hôm nay Kosei bày cho bạn cách để được cộng điểm thân thiện đây!! Đối với các bạn du học sinh hay đang làm việc trong môi trường tiếng Nhật, một lời an ủi động viên bất ngờ sẽ giúp bạn nhận được rất nhiều thiện cảm - và bằng tiếng Nhật nha!!


    An ủi, động viên bằng tiếng Nhật đúng cách

    [​IMG]

    1. 元気(げんき)を出(だ)しなさい.
    Vui lên nào! Phấn chấn lên nào!

    1. それはお気(き)の毒(どく)に
    Tôi rất tiếc khi nghe điều đó.

    1. 望(のぞ)みを捨(す)てないで.
    Đừng từ bỏ hi vọng

    1. 気持(きも)ちはわかるわ.
    Tôi hiểu bạn cảm thấy như thế nào.

    1. 心配(しんぱい)いらないよ.
    Bạn không cần phải lo lắng về nó.

    1. 諦(あきら)めちゃだめだ.
    Bạn không được từ bỏ.

    1. わたしで力(ちから)になれることがあれば…
    Liệu có điều gì tôi có thể giúp bạn được không.

     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng