30+ Từ vựng tiếng Nhật N3: Chủ đề Nấu ăn

Thảo luận trong 'Kinh nghiệm và Kỹ năng học tập' bắt đầu bởi tranlequyen, 25/9/19.

  1. tranlequyen

    tranlequyen Thành viên mới


    [​IMG]


    料理する

    LIỆU LÍ

    りょうりする

    Nấu ăn



    刻む

    KHẮC

    きざむ

    Thái

    タマネギを刻む

    (thái hành tây)


    あたたまる

    Được làm nóng, ấm lên

    スープが温まる

    (Canh được làm nóng)

    冷やす

    LÃNH

    ひやす

    Làm lạnh

    ビールを冷やす

    (Làm lạnh bia) (vì bia chưa lạnh)

    冷える

    LÃNH

    ひえる



    >>>ĐỂ DỄ NHÌN VÀ HỌC HẾT CÁC BẠN XEM TẠI ĐÂY NHÉ
     
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng
  2. ngocmai221

    ngocmai221 Thành viên

    Xin chào bạn
     
  3. phamtrungtinh

    phamtrungtinh Thành viên mới

    Xin chào bạn. Cảm ơn bạn đã chia sẻ bài viết này. Mình sẽ lưu về máy