Lão Ngoan Đồng
14-03-09, 02:31 AM
Năm 2009
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 17,0
Khối C: 20,0
Khối D1-D3: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 17,0
Khối D1-D3: 18,0
Điểm chuẩn nguyện vọng 2:
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 22,5
Khối D1: 20,0
Chỉ tiêu nguyện vọng 2:
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 7
Khối D1: 10
Năm 2009, ngành Luật học không xét tuyển nguyện vọng 2.
=================================
Năm 2008
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 18,0
Khối C: 19,0
Khối D1-D3: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 20,5
Khối D1-D3: 20,0
Điểm chuẩn nguyện vọng 2:
Ngành Luật học
Khối A: 20,0
Khối D1-D3: 20,0
Chỉ tiêu nguyện vọng 2: khối A: 20; khối D1-D3: 29
Năm 2008, ngành Luật kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2.
=================================
Năm 2007
Chỉ tiêu: 1.430
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 18,0
Khối C: 20,5
Khối D1-D3: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 18,0
Khối D1: 18,0
Điểm chuẩn nguyện vọng 2
Ngành Luật học
Khối A: 22,5
Khối D1: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 23,5
Khối D1: 21,0
=================================
Năm 2006
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 19,0
Khối C: 18,0
Khối D1: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 19,5
Khối D1: 20,5
Chỉ tiêu NV2: Ngành Luật học: 61, Ngành Luật kinh doanh: 13
=================================
Năm 2005
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 21,0
Khối C: 19,0
Khối D1: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 21,5
Khối D1: 21,0
Điểm chuẩn nguyện vọng 2:
Ngành Luật học
Khối A: 24,5 (xét tuyển được 49 thí sinh)
Khối D1: 22,5 (xét tuyển được 20 thí sinh)
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 24,5 (xét tuyển được 30 thí sinh)
=================================
Năm 2004
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 18,0
Khối C: 20,5
Khối D1: 18,5
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 18,5
Khối D1: 21,5
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 17,0
Khối C: 20,0
Khối D1-D3: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 17,0
Khối D1-D3: 18,0
Điểm chuẩn nguyện vọng 2:
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 22,5
Khối D1: 20,0
Chỉ tiêu nguyện vọng 2:
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 7
Khối D1: 10
Năm 2009, ngành Luật học không xét tuyển nguyện vọng 2.
=================================
Năm 2008
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 18,0
Khối C: 19,0
Khối D1-D3: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 20,5
Khối D1-D3: 20,0
Điểm chuẩn nguyện vọng 2:
Ngành Luật học
Khối A: 20,0
Khối D1-D3: 20,0
Chỉ tiêu nguyện vọng 2: khối A: 20; khối D1-D3: 29
Năm 2008, ngành Luật kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2.
=================================
Năm 2007
Chỉ tiêu: 1.430
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 18,0
Khối C: 20,5
Khối D1-D3: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 18,0
Khối D1: 18,0
Điểm chuẩn nguyện vọng 2
Ngành Luật học
Khối A: 22,5
Khối D1: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 23,5
Khối D1: 21,0
=================================
Năm 2006
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 19,0
Khối C: 18,0
Khối D1: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 19,5
Khối D1: 20,5
Chỉ tiêu NV2: Ngành Luật học: 61, Ngành Luật kinh doanh: 13
=================================
Năm 2005
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 21,0
Khối C: 19,0
Khối D1: 18,0
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 21,5
Khối D1: 21,0
Điểm chuẩn nguyện vọng 2:
Ngành Luật học
Khối A: 24,5 (xét tuyển được 49 thí sinh)
Khối D1: 22,5 (xét tuyển được 20 thí sinh)
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 24,5 (xét tuyển được 30 thí sinh)
=================================
Năm 2004
Điểm chuẩn nguyện vọng 1:
Ngành Luật học
Khối A: 18,0
Khối C: 20,5
Khối D1: 18,5
Ngành Luật kinh doanh
Khối A: 18,5
Khối D1: 21,5