Nguyễn_DiệuThuỳ
27-06-08, 09:30 PM
Topic đc khởi tạo bởi Baby Chick
Hnay rảnh rỗi, em xin ngồi chép lại mấy thứ trong vở ghi tiếng anh của em hồi trước, mong là giúp ích cho mọi người
================================================== ===========
I, Định nghĩa:
Là dạng đặc biệt của danh từ được xuất phát từ động từ
II, Cấu tạo:
V_ing bất biến
III, Tính chất: nó có cả tính chất của danh từ và động từ
1, tính chât của động từ:
- Có bổ ngữ của riêng mình.
Ví dụ Teaching English is my job.
0000(Gerund) 0(Obj)
- Có trạng ngữ của riêng mình: I like driving a car fast
2, tính chất của một danh từ
- Làm chủ ngữ (động từ theo sau chia ở ngôi thứ ba số ít)
VD: Doing exercise is good
- Là một phần vị ngữ sau động từ to be:
VD: My obligation is studying
- Là tân ngữ sau ngoại động từ, có các loại sau đây:
Ngoại động từ đòi hỏi một dạng duy nhất đó là danh động từ: mind, finish, practise...
Ví dụ: I have just finished doing my home work
Ngoại động từ đòi hỏi nhiều dạng, trong đó có danh động từ: love, like, stop, try...
Ví dụ: I like watching TV (có thể tồn tại I like to watch TV)
Là tân ngữ sau giới từ:
Ví dụ: I'm fond of swimming
**: trừ một số trường hợp đặc biệt như "be about to V"
Sau các mẫu đặc biệt:
It's no use + V_ING: vô ích khi làm việc j đó
It's not good + V_ING: vô ích khi làm việc j đó
It's not worth + V_ING: Không đáng để làm việc j đó
There no point in + V_ING: vô ích khi làm việc j đó
It's pleasure + V_ING: thú vị khi làm việc j đó
can't stand: không chịu đc
can't bear: không chịu đc
can't help: không nhịn đc (cười....)
It's a wasste of time and money: tốn thời gian và tiền bạc để làm việc j đó
Hnay rảnh rỗi, em xin ngồi chép lại mấy thứ trong vở ghi tiếng anh của em hồi trước, mong là giúp ích cho mọi người
================================================== ===========
I, Định nghĩa:
Là dạng đặc biệt của danh từ được xuất phát từ động từ
II, Cấu tạo:
V_ing bất biến
III, Tính chất: nó có cả tính chất của danh từ và động từ
1, tính chât của động từ:
- Có bổ ngữ của riêng mình.
Ví dụ Teaching English is my job.
0000(Gerund) 0(Obj)
- Có trạng ngữ của riêng mình: I like driving a car fast
2, tính chất của một danh từ
- Làm chủ ngữ (động từ theo sau chia ở ngôi thứ ba số ít)
VD: Doing exercise is good
- Là một phần vị ngữ sau động từ to be:
VD: My obligation is studying
- Là tân ngữ sau ngoại động từ, có các loại sau đây:
Ngoại động từ đòi hỏi một dạng duy nhất đó là danh động từ: mind, finish, practise...
Ví dụ: I have just finished doing my home work
Ngoại động từ đòi hỏi nhiều dạng, trong đó có danh động từ: love, like, stop, try...
Ví dụ: I like watching TV (có thể tồn tại I like to watch TV)
Là tân ngữ sau giới từ:
Ví dụ: I'm fond of swimming
**: trừ một số trường hợp đặc biệt như "be about to V"
Sau các mẫu đặc biệt:
It's no use + V_ING: vô ích khi làm việc j đó
It's not good + V_ING: vô ích khi làm việc j đó
It's not worth + V_ING: Không đáng để làm việc j đó
There no point in + V_ING: vô ích khi làm việc j đó
It's pleasure + V_ING: thú vị khi làm việc j đó
can't stand: không chịu đc
can't bear: không chịu đc
can't help: không nhịn đc (cười....)
It's a wasste of time and money: tốn thời gian và tiền bạc để làm việc j đó